Câu tiếng Anh có từ “following”
217 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ following
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But as he was following his father out of the door, she called him back.
Từ trong câu: following, follow, father, out, door, call, back
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sick man was feeling this as he lay looking out of the window, after the doctor had left him, on the day following Alexandra’s trip to town.
Từ trong câu: following, sick, man, feel, lay, look, out, window
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was not there the following morning; nor was she seen again.
Từ trong câu: morning, following, follow, see, again
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I saw you—turn away from the station—just before I got there—and I have been following you all this way!”
Từ trong câu: station, following, saw, turn, away, get, follow, way
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Only in this case, you see," said Carlton, "I am following the happy Princess."
Từ trong câu: happy, case, following, see, follow, princess
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ following
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.