Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “following”

232 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ following

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Her face was leant to one side, following the lines of music with a careful and melancholy expression.

    Từ trong câu: careful, following, line, melancholy, expression, lean, music, face

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Can that old corpse be following me?” he asked himself, biting his yellow moustache.

    Từ trong câu: bite, corpse, following, yellow, moustache, old, follow, ask

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his flight the sound of these following footsteps gave him his one meager relief.

    Từ trong câu: flight, meager, following, sound, follow, give, relief

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following the advice of his assigned counsel, he pleaded guilty.

    Từ trong câu: counsel, advice, following, follow, guilty, plead, assign

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ following

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.