Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “following”

232 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ following

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It ought to have been a habit with him by this time, of following his duty, instead of consulting expediency.

    Từ trong câu: following, ought, habit, time, follow, duty, instead, consult

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night following this affair—I was to go the next morning—was spent by me in deliberating on what my future conduct should be.

    Từ trong câu: following, night, follow, affair, go, next, morning, spend

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.

    Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.

    Từ trong câu: once, following, grade, semester, pupil, hobby, group, gather

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Marilla agreed to let Anne go to town, and it was arranged that Mr. Barry should take the girls in on the following Tuesday.

    Từ trong câu: arrange, following, follow, agree, tuesday, let, go, town

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ following

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.