Câu tiếng Anh có từ “following”
232 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ following
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
With long bounds the huge black creature was leaping down the track, following hard upon the footsteps of our friend.
Từ trong câu: following, leap, bound, long, huge, black, creature, down
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was just thinking this when she saw that, at the end of the path she was following, there seemed to be a long wall, with ivy growing over it.
Từ trong câu: following, think, saw, end, path, follow, seem, long
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was working all the time he was talking and Mary was following him and helping him with her fork or the trowel.
Từ trong câu: fork, following, work, time, talk, follow, help
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the following day, at an earlier hour, towards nightfall, she was strolling in the garden.
Từ trong câu: follow, early, hour, following, day, toward, garden
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was descending the lowest spurs of the Panamint hills, following an old and faint cattle trail.
Từ trong câu: cattle, hill, faint, following, low, follow, old, trail
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And with the idea that they were all excitedly following his efforts, he bit on the key with all his strength, paying no attention to the pain he was causing himself.
Từ trong câu: excitedly, cause, bit, following, idea, follow, effort, key
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ following
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.