Câu tiếng Anh có từ “following”
232 câu thật có từ following hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: following nghĩa là theo dõi. following là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: about to be mentioned or specified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ following
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ernest assured me that it would be much better stewed than roasted, and I have been following his directions.'
Từ trong câu: following, assure, much, better, follow, direction
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Twenty-four hours after Madame Olenska's summons a telegram announced that she would arrive from Washington on the evening of the following day.
Từ trong câu: following, twenty, four, hour, madame, telegram, announce, arrive
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, where there would not be enough time to allow the Minister to do this prior to the hearing date, then see the following commentary.
Tuy nhiên, nếu không có đủ thời gian để cho phép Bộ trưởng thực hiện việc này trước ngày điều trần thì hãy xem phần bình luận sau.
Từ trong câu: commentary, following, enough, date, hearing, however, time, allow
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 29 - Intervention by the Minister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412648 (bản sửa đổi 4330683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The following morning the cages would be filled with a new consignment of victims, and so on throughout the ten days of the games.
Từ trong câu: throughout, game, following, consignment, victim, cage, follow, morning
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ following
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ following trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ following hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ following xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ following gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ following?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ following: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.