Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flexibility”

153 câu thật có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flexibility nghĩa là tính linh hoạt. flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flexibility

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Paratransit services may vary a lot on the degree of flexibility they provide their customers.

    Từ trong câu: flexibility, service, vary, lot, degree, provide, customer

    «Paratransit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136952 (bản sửa đổi 10202877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chinese political and military development may well present a flexibility beyond Western grasp.

    Từ trong câu: flexibility, political, military, development, well, present, beyond, western

    Paul Myron Anthony Linebarger, Government in Republican China. Nguồn: Project Gutenberg #40350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means there must be wide flexibility in how they may function.

    Từ trong câu: flexibility, mean, wide, function

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This large angle may demonstrate excellent flexibility of the proper muscles.

    Từ trong câu: flexibility, large, angle, demonstrate, excellent, proper, muscle

    «Split», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167210 (bản sửa đổi 2224638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Looking again at the passage we may note more specifically the interest, vitality, and flexibility of its rhythms.

    Từ trong câu: flexibility, look, again, passage, note, specifically, interest, vitality

    Daniel Gregory Mason, Contemporary Composers. Nguồn: Project Gutenberg #56593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With better solvent interaction and positive charge, flexibility may be improve at low temperatures.

    Từ trong câu: solvent, better, interaction, positive, charge, flexibility, improve, low

    «Structural Biochemistry/Cold-Adapted enzymes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260201 (bản sửa đổi 4640716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some genres may have rigid, strictly adhered-to guidelines, while others may show great flexibility.

    Từ trong câu: adhere, genre, strictly, guideline, other, show, great, flexibility

    «Genre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23781 (bản sửa đổi 10956522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flexibility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cognitive flexibility87 lần
coordination flexibility23 lần
conformational flexibility13 lần
psychological flexibility63 lần
flexibility in hr12 lần
hr flexibility12 lần
flexibility in employee15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibility trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flexibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.