Câu tiếng Anh có từ “flexibility”
149 câu thật có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibility nghĩa là tính linh hoạt. flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibility
A similar flexibility will be noticed in his literary judgments.
Từ trong câu: flexibility, similar, notice, literary, judgment
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An operating system will allow for more flexibility.
Từ trong câu: flexibility, operate, system, allow
«Embedded Control Systems Design/Operating systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116340 (bản sửa đổi 3232558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A boiler must be selected with which there is possible a furnace arrangement that will give flexibility without undue loss in efficiency over the range of capacity desired.
Từ trong câu: flexibility, select, possible, arrangement, give, loss, efficiency, range
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flexibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cognitive flexibility87 lần
- coordination flexibility23 lần
- conformational flexibility13 lần
- psychological flexibility63 lần
- flexibility in hr12 lần
- hr flexibility12 lần
- flexibility in employee15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibility trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.