Câu tiếng Anh có từ “flexibility”
149 câu thật có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibility nghĩa là tính linh hoạt. flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibility
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This flexibility with your own money has never been possible before in the digital world.
Từ trong câu: flexibility, money, never, possible, digital, world
«The Computer Revolution/E commerce/PayPal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257969 (bản sửa đổi 4460471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While not cheap to hire, they have the advantage of flexibility and independence providing both transportation and accommodation.
Từ trong câu: flexibility, cheap, hire, advantage, independence, provide, transportation, accommodation
«Tourism/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25053 (bản sửa đổi 2776869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would not write well, however, for want of flexibility.
Từ trong câu: flexibility, write, well, however, want
Henry Bore, The story of the invention of steel pens. Nguồn: Project Gutenberg #9954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Flexibility is associated, but not synonymous with resilience.
Từ trong câu: flexibility, resilience, associate
«Openness and flexibility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142692 (bản sửa đổi 2634631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The flexibility Stallman and built into the software not only encouraged collaboration, it demanded it.
Từ trong câu: collaboration, flexibility, build, software, encourage, demand
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Organic chemical factories have proved to be not only arsenals in disguise but endowed with the flexibility of their parent, the science itself.
Từ trong câu: disguise, flexibility, organic, chemical, factory, prove, parent, science
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flexibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cognitive flexibility | 87 lần |
| coordination flexibility | 23 lần |
| conformational flexibility | 13 lần |
| psychological flexibility | 63 lần |
| flexibility in hr | 12 lần |
| hr flexibility | 12 lần |
| flexibility in employee | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibility trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.