Câu tiếng Anh có từ “flexibility”
153 câu thật có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexibility nghĩa là tính linh hoạt. flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexibility
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The electronegativities of atoms can be used to increase the flexibility of the model.
Từ trong câu: flexibility, atom, use, increase, model
«Computational Chemistry/Molecular mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71458 (bản sửa đổi 4342678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The flexibility of python classes means that classes can adopt a varied set of behaviors.
Từ trong câu: flexibility, class, mean, adopt, varied, set, behavior
«Python Programming/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8412 (bản sửa đổi 4666592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, the focus of this theory can be applied to the flexibility exercise, yoga.
Từ trong câu: flexibility, case, focus, theory, apply, exercise, yoga
«Motivation and emotion/Book/2019/Exercise types and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239017 (bản sửa đổi 2593231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is much fire and vigour in his productions and he could develop the strength and flexibility of his native language which can be made as expressive and concise as Greek.
Từ trong câu: flexibility, much, fire, vigour, production, develop, strength, native
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This suggests that, in life, the tail could swish to the sides with some flexibility.
Điều này cho thấy rằng, trong cuộc sống, chiếc đuôi có thể linh hoạt lắc lư sang hai bên.
Từ trong câu: tail, flexibility, suggest, life, side
«Deinonychus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45241 (bản sửa đổi 10717717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If we had that flexibility, it could cause a paradigm shift in the software development industry.
Từ trong câu: paradigm, flexibility, cause, shift, software, development, industry
«Java Programming/EJB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109824 (bản sửa đổi 4039151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flexibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cognitive flexibility | 87 lần |
| coordination flexibility | 23 lần |
| conformational flexibility | 13 lần |
| psychological flexibility | 63 lần |
| flexibility in hr | 12 lần |
| hr flexibility | 12 lần |
| flexibility in employee | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexibility trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ flexibility hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexibility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexibility: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.