Câu tiếng Anh có từ “fearsome”
76 câu thật có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fearsome nghĩa là đáng sợ. fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fearsome
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was a fearsome walk, and one which will be with me so long as memory holds.
Từ trong câu: fearsome, walk, long, memory, hold
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One showed us a fearsome piece of shell which killed his chum next to him last night.
Từ trong câu: fearsome, show, piece, shell, kill, next, last, night
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About this man of millions, whose touch turned everything to gold, there seemed to her something superhuman, something indescribably fearsome.
Từ trong câu: fearsome, man, touch, turn, everything, gold, seem, something
William Le Queux, The Pauper of Park Lane. Nguồn: Project Gutenberg #40835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Lybia there was, in those days, a city called Silena, near whose walls lay a great lake, inhabited by a monstrous and fearsome dragon.
Từ trong câu: fearsome, day, city, call, near, wall, lay, great
Anna Bonus Kingsford, Dreams and Dream Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5651. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the birth of that wondrous and fearsome child, that rubber child which could be stretched to cover any and all things, the "spirit of the convention."
Từ trong câu: fearsome, hence, birth, wondrous, child, rubber, stretch, cover
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever dangers lay hidden in this island jungle, there could be none so fearsome as those which I had just escaped.
Từ trong câu: whatever, jungle, hidden, fearsome, none, danger, lay, island
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The midnight town express, whose shrieking rush they sometimes woke from their dreams to hear, was the Fearsome Fly-by-night.
Từ trong câu: wake, town, express, whose, midnight, fearsome, rush, sometimes
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fearsome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fearsome sicht | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fearsome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fearsome trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fearsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fearsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fearsome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fearsome: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.