Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fearsome”

78 câu thật có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fearsome nghĩa là đáng sợ. fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fearsome

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do not tell me that a human throat voiced that hideous and fearsome shriek.”

    Từ trong câu: fearsome, tell, human, throat, voice

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Petey seems fearsome, but he is not as bad as he seems.

    Từ trong câu: fearsome, seem, bad

    «Mario franchise strategy guide/Bosses/Petey Piranha», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433499 (bản sửa đổi 4628092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You doen’t need to be so fearsome, and take on so much.

    Từ trong câu: fearsome, need, much, take

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's a fearsome day," he said; "master's away, gone nobody knows where; and old Acton's poisoned himself.

    Từ trong câu: fearsome, day, away, go, nobody, know, old, poison

    Hesba Stretton, Cobwebs and Cables. Nguồn: Project Gutenberg #19802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A motor-car is a fearsome thing,--when it goes, it goes; and when it doesn't, something, or many things, are wrong.

    Từ trong câu: fearsome, motor, car, thing, go, something, many, wrong

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sophie was strangely disconcerted; she had such fearsome awe of the Axtells, "she couldn't think of interfering," she said, "unless to make gruel or some condiment."

    Từ trong câu: fearsome, strangely, awe, think, interfere, unless, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fearsome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fearsome sicht6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fearsome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fearsome trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fearsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fearsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fearsome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fearsome: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.