Câu tiếng Anh có từ “fearsome”
65 câu thật có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fearsome nghĩa là đáng sợ. fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fearsome
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For a moment his own disturbed and fearsome thoughts were banished by the extraordinary and exciting sight before him.
Từ trong câu: fearsome, moment, disturb, think, banish, extraordinary, excite, sight
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she noted his fearsome mien as the light of his match painted it with startling vividness against the dark.
Từ trong câu: fearsome, mien, startling, note, light, match, paint, startle
Rupert Hughes, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fearsome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fearsome sicht | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fearsome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fearsome trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fearsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fearsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fearsome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fearsome: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.