E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fearsome”

62 câu thật có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fearsome nghĩa là đáng sợ. fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fearsome

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was his daughter that went mad, and gave birth to a dead child in fearsome thought of The Stone.

    Từ trong câu: fearsome, daughter, go, mad, give, birth, dead, child

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fearsome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fearsome sicht6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fearsome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fearsome trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fearsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fearsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fearsome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fearsome: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.