Câu tiếng Anh có từ “fearsome”
77 câu thật có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fearsome nghĩa là đáng sợ. fearsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing fear or dread or terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fearsome
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the decade since launching the GNU Project, Stallman had built up a fearsome reputation as a programmer.
Từ trong câu: fearsome, decade, since, launch, project, build, up, reputation
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And he went on repeating the greater part of what Don Quixote had said when they first heard the fearsome sounds.
Từ trong câu: fearsome, go, repeat, great, part, do, first, hear
Edward Abbott, Sir Parry, Don Quixote of the Mancha, Retold by Judge Parry. Nguồn: Project Gutenberg #55106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It already had acquired a fearsome reputation from its tendency to decompose with heat and age and to explode with or without the slightest provocation.
Từ trong câu: fearsome, already, acquire, reputation, tendency, heat, age, explode
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever dangers lay hidden in this island jungle, there could be none so fearsome as those which I had just escaped.
Từ trong câu: whatever, jungle, hidden, fearsome, none, danger, lay, island
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fearsome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fearsome sicht | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fearsome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fearsome trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ fearsome hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fearsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fearsome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fearsome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fearsome: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.