Câu tiếng Anh có từ “extortion”
89 câu thật có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extortion nghĩa là tống tiền. extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extortion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The group has been accused of drug trafficking, extortion, and kidnapping, among other illegal activities.
Từ trong câu: extortion, group, accuse, drug, traffic, among, illegal, activity
«FARC second-in-command killed by Colombian military», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100920 (bản sửa đổi 4817548). · English Wikinews · CC BY 2.5
Duprez has always refused to submit to this extortion, but he is, or was, the only exception to the rule.
Từ trong câu: extortion, always, refuse, submit, exception, rule
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The soldiers have not forgotten the extortions and robberies he has committed wherever he has been invested with the command.
Từ trong câu: extortion, soldier, forget, robbery, commit, wherever, invest, command
R. P. Dunn-Pattison, Napoleon's Marshals. Nguồn: Project Gutenberg #34400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I will, in a word, declare that there is no kind of outrage, oppression, and extortion of which they have not been guilty.
Nhưng tóm lại, tôi sẽ tuyên bố rằng không có hình thức xúc phạm, áp bức và tống tiền nào mà họ không phạm tội.
C1Hiện tại hoàn thànhTương lai với willThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: extortion, word, declare, kind, outrage, oppression, guilty
William Harrison Ainsworth, The Star-Chamber: An Historical Romance, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #12397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To show how the products of Cuba, under this ghastly extortion have declined, we make the following statement, based on the most reliable statistics.
Từ trong câu: extortion, show, product, decline, make, follow, statement, base
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Cato is unwell, he has not yet been formally indicted for extortion.
Từ trong câu: unwell, extortion, formally
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have also been subject to losses by the fluctuation of paper money, by extortions, requisitions, and by the maximum.
Từ trong câu: fluctuation, extortion, subject, loss, paper, money, requisition, maximum
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In recent years, the majority of its funding has come from kidnapping, extortion, hijacking, and illegal trade in cocaine.
Từ trong câu: hijack, recent, year, majority, fund, come, extortion, illegal
«Capture of FARC member creates crisis between Venezuela and Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3161 (bản sửa đổi 4815567). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extortion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extortion: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.