Câu tiếng Anh có từ “extortion”
89 câu thật có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extortion nghĩa là tống tiền. extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extortion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are still risks of both identity theft and extortion.
Từ trong câu: extortion, still, risk, identity, theft
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT and Ethics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323605 (bản sửa đổi 2739226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The king could extort, but there are limits to extortion.
Từ trong câu: extortion, king, limit
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no exactions or extortions practised by government, as in Barbary, nor even any presents asked for the king.
Từ trong câu: extortion, practice, government, even, present, ask, king
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I will, in a word, declare that there is no kind of outrage, oppression, and extortion of which they have not been guilty.
Nhưng tóm lại, tôi sẽ tuyên bố rằng không có hình thức xúc phạm, áp bức và tống tiền nào mà họ không phạm tội.
C1Hiện tại hoàn thànhTương lai với willThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: extortion, word, declare, kind, outrage, oppression, guilty
William Harrison Ainsworth, The Star-Chamber: An Historical Romance, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #12397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extortion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extortion: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.