Câu tiếng Anh có từ “extortion”
89 câu thật có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extortion nghĩa là tống tiền. extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extortion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They overlook the villanous extortions which the sons have to practise on the people to elevate themselves.
Từ trong câu: extortion, overlook, son, practice, people, elevate, themselves
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would be allowed to have fair profits on all they sold, but extortion had to be stopped at once.
Từ trong câu: extortion, allow, fair, profit, sell, stop, once
H. A. Cody, If Any Man Sin. Nguồn: Project Gutenberg #36368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us closely examine the extortions he has to endure, which are very great, much beyond any that we can imagine.
Từ trong câu: extortion, let, closely, examine, endure, great, much, beyond
Hippolyte Taine, The Ancient Regime. Nguồn: Project Gutenberg #2577. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My strict abstinence from all extortion, based on your counsels, is such that I shall probably have to raise a loan to pay off what you lent me.
Từ trong câu: extortion, strict, base, counsel, probably, raise, loan, pay
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extortion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extortion: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.