Câu tiếng Anh có từ “extortion”
89 câu thật có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extortion nghĩa là tống tiền. extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extortion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To show how the products of Cuba, under this ghastly extortion have declined, we make the following statement, based on the most reliable statistics.
Từ trong câu: extortion, show, product, decline, make, follow, statement, base
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been many abuses, the most common of which was extortion by sheriffs, who gaoled people without cause to make them pay to be released.
Từ trong câu: extortion, many, abuse, common, sheriff, people, cause, make
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The greatest drawback to the settling up of the State is the iron grip and remorseless extortions of the railways.
Từ trong câu: remorseless, extortion, great, drawback, settle, up, state, iron
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extortion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extortion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extortion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extortion: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.