E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extortion”

89 câu thật có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extortion nghĩa là tống tiền. extortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an exorbitant charge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extortion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would be allowed to have fair profits on all they sold, but extortion had to be stopped at once.

    Từ trong câu: extortion, allow, fair, profit, sell, stop, once

    H. A. Cody, If Any Man Sin. Nguồn: Project Gutenberg #36368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So accustomed were they to extortion by officials, that they refused to believe me when I told them that it would cease at Ellis Island.

    Từ trong câu: extortion, accustom, official, refuse, believe, tell, cease, island

    Broughton Brandenburg, Imported Americans The Story of the Experiences of a Disguised American and His Wife Studying the Immigration Question. Nguồn: Project Gutenberg #57517. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Great riots, extortions, horrible wrongs and hurts,’ were the subject of complaint, and nothing but an impartial inquiry would give satisfaction.

    Từ trong câu: impartial, horrible, extortion, great, wrong, hurt, subject, complaint

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extortion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extortion trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ extortion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extortion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extortion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extortion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extortion: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.