Câu tiếng Anh có từ “extinction”
170 câu thật có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinction nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài sinh vật. extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or process of a species, family, or larger group dying out completely so that no living members remain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Mahometan religion may have tended to the extinction of many of these wines.
Từ trong câu: extinction, religion, tend, many, wine
the Elder, 24?-79 Pliny, The Natural History of Pliny, Volume 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #59131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These reasons may be why it is not in more danger of extinction.
Từ trong câu: extinction, reason, danger
«Flatback turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=689262 (bản sửa đổi 9858765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may be a tolerably comfortable method of extinction, but it is no way of progressive life.
Từ trong câu: extinction, progressive, comfortable, method, way, life
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may have survived right up to the extinction event.
Từ trong câu: extinction, survive, right, up, event
«Ichthyosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110918 (bản sửa đổi 10930649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We may not be able to arrest the forces which seem to be making for that extinction, but we certainly ought not strengthen them.
Từ trong câu: extinction, able, arrest, force, seem, make, certainly, ought
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even then, he might have been saved from utter extinction had not he imagined that he had succeeded in putting his rival in the shade.
Từ trong câu: extinction, rival, shade, even, save, utter, imagine, succeed
G. Sidney Paternoster, The master criminal. Nguồn: Project Gutenberg #71516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A group of living things may or may not be in an extinction vortex at any time.
Từ trong câu: vortex, group, live, thing, extinction, time
«Extinction vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149881 (bản sửa đổi 10936594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recent research suggests that climate change may be driving widespread frog extinctions.
Từ trong câu: climate, recent, research, suggest, change, drive, widespread, frog
«Largest mass extinction in 65 million years underway, scientists say», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35116 (bản sửa đổi 4821085). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng extinction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinction trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinction: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.