Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinction”

170 câu thật có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinction nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài sinh vật. extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or process of a species, family, or larger group dying out completely so that no living members remain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Must you ever go on down the ages to your final extinction but little above the plane of the dumb brutes that serve you!

    Từ trong câu: extinction, plane, age, serve, ever, go, down, final

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because all stages in evolution must be viable, else extinction occurs.

    Từ trong câu: viable, because, stage, evolution, else, extinction, occur

    «Ethology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42084 (bản sửa đổi 9348046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He justifies this course interestingly--but before I tell his views on this subject I will repeat what he had to say about this possible extinction of the novel.

    Từ trong câu: interestingly, justify, course, tell, view, subject, repeat, possible

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Surely genius that secretes itself as your friend's must do," he said, touching the panel afresh, "commits suicide, and desires its own extinction."

    Từ trong câu: secrete, surely, genius, itself, touch, panel, commit, suicide

    Ouida, Wisdom, Wit, and Pathos of Ouida Selected from the Works of Ouida. Nguồn: Project Gutenberg #22019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extinction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triassic extinction42 lần
gradual extinction45 lần
paleogene extinction16 lần
extinction vortices11 lần
extinction of dinosaurs13 lần
tertiary extinction14 lần
extinction event150 lần
total extinction87 lần
ultimate extinction24 lần
bored to extinction24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinction trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinction: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.