Câu tiếng Anh có từ “extinction”
156 câu thật có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinction nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài sinh vật. extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or process of a species, family, or larger group dying out completely so that no living members remain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I did not even say that I desired that slavery should be put in course of ultimate extinction.
Từ trong câu: extinction, ultimate, even, desire, slavery, put, course
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Jordan predicted the not distant extinction of the fur-seal trade unless protective measures should be forthwith devised.
Từ trong câu: extinction, protective, dr, predict, distant, fur, seal, trade
Elisha Benjamin Andrews, History of the United States, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #22777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A blaze of love, and extinction, was better than a lantern glimmer of the same which should last long years.
Từ trong câu: extinction, blaze, love, better, last, long, year
Thomas Hardy, The Return of the Native. Nguồn: Project Gutenberg #122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extinction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinction trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinction: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.