E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extinction”

156 câu thật có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extinction nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài sinh vật. extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or process of a species, family, or larger group dying out completely so that no living members remain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extinction

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng extinction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triassic extinction42 lần
gradual extinction45 lần
paleogene extinction16 lần
extinction vortices11 lần
extinction of dinosaurs13 lần
tertiary extinction14 lần
extinction event150 lần
total extinction87 lần
ultimate extinction24 lần
bored to extinction24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinction trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinction: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.