Câu tiếng Anh có từ “extinction”
156 câu thật có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinction nghĩa là sự tuyệt chủng. extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer active. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinction
These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.
Từ trong câu: extinction, amaze, amazing, brink, creature, hunt, man
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His whole kingdom was to be unified; Judaism was an eccentricity and as such doomed to extinction.
Từ trong câu: extinction, unify, eccentricity, whole, kingdom
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the Poles suffered from their own dissensions as before, and met with the disaster that led to their national extinction.
Từ trong câu: extinction, dissension, pole, suffer, meet, disaster, lead, national
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Desert species are on the brink of extinction the Global Deserts Outlook reports.
Từ trong câu: brink, desert, species, extinction, global, outlook, report
«United Nations Report: Deserts threatened by global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42430 (bản sửa đổi 4718800). · English Wikinews · CC BY 2.5
A group of living things may or may not be in an extinction vortex at any time.
Từ trong câu: vortex, group, live, thing, extinction, time
«Extinction vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149881 (bản sửa đổi 10936594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When hunting of crocodiles was permitted, the saltwater species was on the brink of extinction.
Từ trong câu: brink, hunt, crocodile, permit, species, extinction
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many birds were hunted to the brink of extinction for their plumage.
Từ trong câu: plumage, brink, many, bird, hunt, extinction
«US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In essence, humans hunted down Neandertals and drove them to the brink of extinction.
Từ trong câu: brink, essence, human, hunt, down, drive, extinction
«Structural Biochemistry/Evolution of Humans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281945 (bản sửa đổi 4110830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this effort, we describe a methodology for estimating the probability distribution of the time to extinction of civilization.
Từ trong câu: methodology, effort, describe, estimate, probability, distribution, time, extinction
«Time to extinction of civilization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243191 (bản sửa đổi 2742218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng extinction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinction trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ extinction hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinction: Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.