Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

294 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exit

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Only by the most important actors used this door to enter and exit the stage.

    Từ trong câu: exit, important, actor, use, door, enter, stage

    «Roman Theatre of Orange», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=780209 (bản sửa đổi 10424785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He joined her within five minutes after Julia’s exit; and though she made the best of the story, he was evidently mortified and displeased in no common degree.

    Từ trong câu: exit, join, five, minute, though, make, best, story

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How often have I not seen it, that the most unpardonable fellows make the happiest exits!

    Từ trong câu: happy, exit, often, see, fellow, make

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is always advisable to lay your plans carefully for a possibly very hurried exit, the nearest friendly border in this instance being Italy.

    Từ trong câu: advisable, exit, always, lay, plan, carefully, possibly, hurry

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he spoke one of the strangest looking men I ever beheld entered the chapel at the door through which Carmilla had made her entrance and her exit.

    Từ trong câu: entrance, exit, speak, strange, look, man, ever, enter

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also two porches communicating with lobbies and staircase, to afford the most ample entrance and exit.

    Từ trong câu: lobby, porch, communicate, afford, ample, entrance, exit

    George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The entire building is evacuated and everybody leaves the building using the nearest fire exit.

    Từ trong câu: evacuate, entire, build, everybody, leave, use, near, fire

    «Fire drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161803 (bản sửa đổi 10382536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portions1.315 lần
exit the pipe334 lần
exit near1.319 lần
exit polls55 lần
exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.