E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

262 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Exit this room through the normal door so you are once again in the first room of the whole temple.

    Từ trong câu: exit, room, normal, door, once, again, first, whole

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would make eight doors for exit, besides five large windows placed so low that any one could jump out of them.

    Từ trong câu: exit, make, eight, door, besides, five, large, window

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I entered the theatre from this door, and Officer Hawkins with me, and Officer Baggett stayed behind to cover the fire exit door.

    Từ trong câu: exit, enter, theater, door, officer, stay, behind, cover

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After drying, a dry paper towel should be used to turn off the water (and open any exit door if necessary).

    Từ trong câu: towel, dry, paper, use, turn, off, water, open

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portions1.315 lần
exit the pipe334 lần
exit near1.319 lần
exit polls55 lần
exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.