E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

262 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As he exited the school's campus, SAPD officers apprehended and arrested him alongside his mother.

    Từ trong câu: apprehend, exit, campus, officer, arrest, alongside, mother

    «Texas police arrest mother and her son on terrorism charges», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3014780 (bản sửa đổi 4925988). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Their existence in this country presupposes the exit of a proportionate amount of the produce of British industry.

    Từ trong câu: presuppose, existence, country, exit, amount, produce, industry

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't recall approximately, at the Oak Lawn exit, or somewhere right in that vicinity.

    Từ trong câu: lawn, recall, approximately, oak, exit, somewhere, right, vicinity

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The orchestra then played the Grand Dispersal March as the various performers made their exit.

    Từ trong câu: dispersal, orchestra, play, grand, march, various, performer, make

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ship of course was built of solid steel, fully pressurized, and there was simply no exit.

    Từ trong câu: pressurize, ship, course, build, solid, steel, fully, simply

    Michael, 1929?-1988 Shaara, Four-billion dollar door. Nguồn: Project Gutenberg #78281. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • exit from portions1.315 lần
  • exit the pipe334 lần
  • exit near1.319 lần
  • exit polls55 lần
  • exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.