E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

262 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was the kind of furtive exit a man with a diseased brain and perturbed mind would make.

    Từ trong câu: exit, kind, man, disease, brain, mind, make

    Fred M. White, The Sundial. Nguồn: Project Gutenberg #55006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would make eight doors for exit, besides five large windows placed so low that any one could jump out of them.

    Từ trong câu: exit, make, eight, door, besides, five, large, window

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Exit through whichever rift you want to craft in (I wouldn't suggest anything lower than chaos).

    Từ trong câu: rift, exit, whichever, want, craft, suggest, anything, low

    «Old School RuneScape/Guides/Abyss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427351 (bản sửa đổi 3855287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would you draw on that diagram a more accurate depiction of where the wound of exit occurred?

    Từ trong câu: depiction, draw, diagram, accurate, wind, exit, occur

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This admonition caused Old Curiosity to quake so with fear, that her final exit would have speedily taken place had she remained in durance vile much longer.

    Từ trong câu: quake, cause, old, curiosity, fear, final, exit, take

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I do wish uncle wouldn't interfere," the girl said, as her aunt laughed at her husband's precipitate exit.

    Từ trong câu: precipitate, wish, uncle, interfere, girl, aunt, laugh, exit

    Ridgwell Cullum, The Trail of the Axe: A Story of Red Sand Valley. Nguồn: Project Gutenberg #36522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portions1.315 lần
exit the pipe334 lần
exit near1.319 lần
exit polls55 lần
exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.