E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

262 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The position of the exit number plaque indicates right or left exit (and should indicate center lane exit).

    Từ trong câu: plaque, position, exit, number, indicate, right, leave, center

    «Road signs in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089672 (bản sửa đổi 10966040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now you should define entry and exit points for the pedestrian flow.

    Từ trong câu: pedestrian, now, define, entry, exit, point, flow

    «Simulation with AnyLogic/Pedestrian Simulation/Step 2. Creating a model animation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206342 (bản sửa đổi 4667164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now we start the while loop, update our variable from the exit callback telling us if we should quit or not.

    Từ trong câu: update, now, start, loop, variable, exit, tell, quit

    «PSP Programming/General/Button Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177458 (bản sửa đổi 4019015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This committee said that public buildings should have outward opening emergency exits.

    Từ trong câu: committee, outward, public, build, open, emergency, exit

    «Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some instances, as in direct fracture of the roof of the orbit from above, the exit should not be touched.

    Từ trong câu: orbit, instance, direct, fracture, roof, above, exit, touch

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After drying, a dry paper towel should be used to turn off the water (and open any exit door if necessary).

    Từ trong câu: towel, dry, paper, use, turn, off, water, open

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portions1.315 lần
exit the pipe334 lần
exit near1.319 lần
exit polls55 lần
exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.