Câu tiếng Anh có từ “exit”
275 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some run-time libraries may close a file if the program calls the run-time exit.
Từ trong câu: library, run, time, close, file, program, call, exit
«C programming/POSIX reference/unistd.h/open», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258347 (bản sửa đổi 4652860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Push one block in either corner and bring another block down past the exit into the water.
Từ trong câu: corner, push, block, either, bring, another, down, past
«Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.