Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exit”

294 câu thật có từ exit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exit nghĩa là lối ra. exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Professor carefully tried the lock, lest we might not be able to open it from within should we be in a hurry making our exit.

    Từ trong câu: exit, professor, carefully, try, lock, lest, able, open

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, but it may have been a burglarious entrance and exit.

    Từ trong câu: entrance, exit

    Carolyn Wells, Feathers left around. Nguồn: Project Gutenberg #75642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In severely comminuted fractures, however, the exit wound may be of very large size, and then frequent dressings are necessary.

    Từ trong câu: severely, fracture, however, exit, wind, large, size, frequent

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May I ask this: In spite of the incision made by the tracheotomy, was there any evidence left of the exit aperture?

    Từ trong câu: incision, ask, spite, make, evidence, leave, exit

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some run-time libraries may close a file if the program calls the run-time exit.

    Từ trong câu: library, run, time, close, file, program, call, exit

    «C programming/POSIX reference/unistd.h/open», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258347 (bản sửa đổi 4652860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exit from portions1.315 lần
exit the pipe334 lần
exit near1.319 lần
exit polls55 lần
exit status68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exit trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ exit hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exit: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.