Câu tiếng Anh có từ “excel”
165 câu thật có từ excel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excel nghĩa là vượt trội. excel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguish oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excel
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
These journals may excel the ‘Lollipop’ in outcry, but, in all other points, give us the ‘Lollipop!’
Những tạp chí này có thể vượt trội hơn 'Lollipop' về mặt phản đối kịch liệt, nhưng, ở tất cả các điểm khác, hãy cho chúng tôi 'Lollipop!'
Từ trong câu: excel, journal, point, give
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One generation may excel the last; through several generations an art may seem to be rushing to its consummation.
Từ trong câu: excel, generation, last, several, art, seem, rush
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cougars greatly excel the grizzly bear in those qualities mentioned, but how far they might counterbalance its great superiority in strength is another matter.
Từ trong câu: excel, greatly, bear, quality, mention, far, great, strength
J. Hampden Porter, Wild beasts. Nguồn: Project Gutenberg #71639. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was the ushering of the guests to their places by the Chiefs, with the courtly dignity that white men might equal but never excel.
Từ trong câu: usher, excel, guest, place, chief, dignity, white, man
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his artistic instincts are higher than those of the Chinese, and there is reasonable hope that in time he may excel their best works.
Từ trong câu: artistic, reasonable, excel, instinct, high, hope, time, best
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout the State you may find ladies who excel in every branch of study and in every trade.
Từ trong câu: throughout, study, trade, branch, excel, state, find, lady
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may start with a bundle of hand-written tables, some excel sheets or perhaps a real database system.
Từ trong câu: bundle, start, hand, write, table, excel, sheet, perhaps
«Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are good examples of what may be called the diffused characterization in which our modern illustrators excel.
Từ trong câu: characterization, good, example, call, diffuse, modern, excel
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| microsoft excel | 133 lần |
| excel spreadsheet | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excel trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ excel hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.