Câu tiếng Anh có từ “excel”
165 câu thật có từ excel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excel nghĩa là vượt trội. excel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguish oneself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But all of that should not take away from the students education or potential to excel.
Từ trong câu: excel, take, away, student, education, potential
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194019 (bản sửa đổi 4664332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People should have the feeling that they are able to accomplish goals and excel in life.
Từ trong câu: excel, people, feel, able, accomplish, goal, life
«Motivation and emotion/Book/2018/Suicidality across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238673 (bản sửa đổi 2439734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have never despised the social arts, in which it is a national boast that every Frenchman should excel.
Từ trong câu: national, art, boast, social, excel, never, every
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| microsoft excel | 133 lần |
| excel spreadsheet | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excel trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ excel hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.