Câu tiếng Anh có từ “ex”
167 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ex
Both perform the same general task, but again, the -Ex version has more options.
Từ trong câu: ex, perform, general, task, again, version, option
«Windows Programming/Message Loop Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58381 (bản sửa đổi 3483515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One common set is inflation ex-food and energy, which is often called “core inflation”.
Từ trong câu: ex, common, set, inflation, food, energy, often, call
«Macroeconomics/Inflation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118967 (bản sửa đổi 4585714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet the influence and eloquence of a certain ex-Chancellor, well known to the bride, was brought to bear on him."
Từ trong câu: ex, chancellor, bride, eloquence, influence, certain, well, know
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a custom among ex-servants of the Hudson Bay Company to claim a wife wherever they might be among the Indians.
Từ trong câu: ex, custom, bay, wherever, among, servant, company, claim
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During Monroe's presidency, an ex-President of the United States undertook a task in his home state which he had patiently waited to perform.
Từ trong câu: ex, patiently, presidency, president, unite, state, undertake, task
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the ex-slave would start at the bottom, develop manners and friendliness, Washington believed that he could make his labor indispensable to white society.
Từ trong câu: friendliness, ex, slave, start, bottom, develop, manner, believe
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The song tells a story about a jealous ex-boyfriend that plans to take revenge out on the man that stole his girlfriend.
Từ trong câu: girlfriend, boyfriend, song, tell, story, jealous, ex, plan
«Santeria (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448901 (bản sửa đổi 9335454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ex officio281 lần
- ex parte190 lần
- deus ex143 lần
- ex machina124 lần
- ex convict164 lần
- ex cathedra78 lần
- ex girlfriend66 lần
- cl ex84 lần
- ex nihilo58 lần
- ex opere58 lần
- ex boyfriend51 lần
- ex governor221 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.