E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ex”

167 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ex

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They agreed to publish works by ex-political prisoners that other publishers would not.

    Từ trong câu: ex, agree, publish, work, political, prisoner, publisher

    «This Earth of Mankind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723595 (bản sửa đổi 9767410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ex-slaves was told that they would got things, different things.

    Từ trong câu: ex, slave, tell, get, thing, different

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • J. Beans’es ex-wife said she would fetch me up a cup of tea, and my supper to me.

    Từ trong câu: ex, wife, fetch, up, cup, tea, supper

    Marietta Holley, My Opinions and Betsey Bobbet's Designed as a Beacon Light to Guide Women to Life, Liberty, and the Pursuit of Happiness, But Which May Be Read by Members of the Sterner Sect, without Injury to Themselves or the Book. Nguồn: Project Gutenberg #55594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when she got the obsession that she would be put down as an ex-slave, she refused to tell more.

    Từ trong câu: obsession, get, put, down, ex, slave, refuse, tell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is why the Emperor refused a formal foreign intervention, for it would place them in a position of parasites with the "ex" title.

    Từ trong câu: parasite, emperor, refuse, formal, foreign, intervention, place, position

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t see how you would reach that black-haired girl, for instance,” sighed the little ex-schoolteacher.

    Từ trong câu: schoolteacher, see, reach, black, hair, girl, instance, sigh

    Helen Beecher Long, The testing of Janice Day. Nguồn: Project Gutenberg #69791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex officio281 lần
ex parte190 lần
deus ex143 lần
ex machina124 lần
ex convict164 lần
ex cathedra78 lần
ex girlfriend66 lần
cl ex84 lần
ex nihilo58 lần
ex opere58 lần
ex boyfriend51 lần
ex governor221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.