E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ex”

167 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The parameter sets the distance from the left margin (Ex: ).

    Từ trong câu: ex, parameter, set, distance, leave, margin

    «LaTeX/List Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249993 (bản sửa đổi 4509494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She is currently a philanthropist and is running the "Bill and Melinda Gates Foundation" with her ex-husband.

    Từ trong câu: philanthropist, currently, run, bill, gate, foundation, ex, husband

    «Melinda French Gates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380081 (bản sửa đổi 10862177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ex officio281 lần
  • ex parte190 lần
  • deus ex143 lần
  • ex machina124 lần
  • ex convict164 lần
  • ex cathedra78 lần
  • ex girlfriend66 lần
  • cl ex84 lần
  • ex nihilo58 lần
  • ex opere58 lần
  • ex boyfriend51 lần
  • ex governor221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.