Câu tiếng Anh có từ “ex”
181 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ex
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is also a rule for ex cards for when they get knocked out.
Từ trong câu: ex, rule, card, get, knock, out
«Pokémon Trading Card Game/Pokémon-EX Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456658 (bản sửa đổi 4298600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were several ex-Confederate soldiers and Union ex-soldiers who had joined issues in a common cause.
Từ trong câu: ex, several, soldier, union, join, issue, common, cause
John R. Cook, The Border and the Buffalo: An Untold Story of the Southwest Plains The Bloody Border of Missouri and Kansas. The Story of the Slaughter of the Buffalo. Westward among the Big Game and Wild Tribes. A Story of Mountain and Plain. Nguồn: Project Gutenberg #51448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a custom among ex-servants of the Hudson Bay Company to claim a wife wherever they might be among the Indians.
Từ trong câu: ex, custom, bay, wherever, among, servant, company, claim
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her nephew, Ed, an ex-postman lived with her, she explained, and he would go for food if there was any money.
Từ trong câu: postman, nephew, ex, live, explain, go, food, money
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this prison at Arras there is an ex-convict named Brevet, who is detained for I know not what, and who has been appointed turnkey of the house, because of good behavior.
Từ trong câu: behavior, prison, ex, convict, name, know, appoint, house
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were not many who knew of this episode in the life of the ex-dictator of Hungary, so humiliating to the nobleman in question.
Từ trong câu: dictator, many, know, episode, life, ex, humiliate, nobleman
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ex officio | 281 lần |
| ex parte | 190 lần |
| deus ex | 143 lần |
| ex machina | 124 lần |
| ex convict | 164 lần |
| ex cathedra | 78 lần |
| ex girlfriend | 66 lần |
| cl ex | 84 lần |
| ex nihilo | 58 lần |
| ex opere | 58 lần |
| ex boyfriend | 51 lần |
| ex governor | 221 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.