Câu tiếng Anh có từ “ex”
181 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ex
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One common set is inflation ex-food and energy, which is often called “core inflation”.
Từ trong câu: ex, common, set, inflation, food, energy, often, call
«Macroeconomics/Inflation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118967 (bản sửa đổi 4585714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the most important feature in the question is a note which the ex-Prince Michael has addressed to the Porte.
Từ trong câu: ex, important, feature, question, note, prince, address
Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suspects were required to take an oath ex officio, by which they swore to truthfully answer all questions put to them.
Từ trong câu: ex, suspect, oath, swear, require, take, answer, question
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
During Monroe's presidency, an ex-President of the United States undertook a task in his home state which he had patiently waited to perform.
Từ trong câu: ex, patiently, presidency, president, unite, state, undertake, task
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One summer’s day he saw poor Anne Askew and three men burned at the stake in Smithfield, and heard an ex-Bishop preach a sermon to them which did not interest him.
Từ trong câu: burn, preach, stake, saw, interest, day, poor, man
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ex officio | 281 lần |
| ex parte | 190 lần |
| deus ex | 143 lần |
| ex machina | 124 lần |
| ex convict | 164 lần |
| ex cathedra | 78 lần |
| ex girlfriend | 66 lần |
| cl ex | 84 lần |
| ex nihilo | 58 lần |
| ex opere | 58 lần |
| ex boyfriend | 51 lần |
| ex governor | 221 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.