Câu tiếng Anh có từ “ex”
167 câu thật có từ ex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ex nghĩa là cũ. ex là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man who was formerly a certain woman's husband. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ex
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This kind of question should be prefaced with “EX” character in the type section.
Từ trong câu: ex, kind, question, character, type, section
«Question Writer Manual/Extras/Importing Questions/text format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163425 (bản sửa đổi 3823631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where the ex-slave himself uses these, they should be retained.
Từ trong câu: ex, slave, himself, use, retain
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves. Administrative Files Selected Records Bearing on the History of the Slave Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case, morally the girl should not use her ex-boyfriend account.
Từ trong câu: morally, ex, case, girl, use, boyfriend, account
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note: In some states it may be possible to locate only a very few ex-slaves, but an attempt should be made in every state.
Từ trong câu: attempt, ex, possible, note, slave, locate, few, state
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves. Administrative Files Selected Records Bearing on the History of the Slave Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ex officio | 281 lần |
| ex parte | 190 lần |
| deus ex | 143 lần |
| ex machina | 124 lần |
| ex convict | 164 lần |
| ex cathedra | 78 lần |
| ex girlfriend | 66 lần |
| cl ex | 84 lần |
| ex nihilo | 58 lần |
| ex opere | 58 lần |
| ex boyfriend | 51 lần |
| ex governor | 221 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ex trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ex hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ex gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ex: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.