Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entire”

1.121 câu thật có từ entire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entire nghĩa là toàn bộ. entire là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since four quarter notes would fill the entire bar, they are called quarter notes.

    Từ trong câu: entire, quarter, since, four, note, fill, bar, call

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Music/Note duration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102756 (bản sửa đổi 3800857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why was it that when he thought of Cranly he could never raise before his mind the entire image of his body but only the image of the head and face?

    Từ trong câu: entire, think, never, raise, mind, image, body, head

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young ladies, as well as their mother, were perfectly satisfied with having two entire strangers of the party, and wished for no more.

    Từ trong câu: stranger, entire, young, lady, well, mother, perfectly, satisfied

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bookcases can be different sizes, from a small single shelf to a large bookcase that can fill an entire wall.

    Từ trong câu: bookcase, different, size, small, single, shelf, large, fill

    «Bookcase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119686 (bản sửa đổi 10415687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, if we look upon man as he came out of the hands of his Maker, we imagine him to be perfect, entire, lacking nothing.

    Từ trong câu: maker, imagine, indeed, look, man, come, out, hand

    George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 5 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #77034. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng entire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
entire population667 lần
entire confidence873 lần
entire satisfaction779 lần
throughout the entire609 lần
entire length888 lần
entire absence430 lần
entire stranger440 lần
entire ignorance244 lần
entire surface347 lần
entire community247 lần
entire possession338 lần
entire party692 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entire trong kho câu?
Kho câu có 1.121 câu có từ entire hoặc các dạng của từ, trích từ 893 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 373 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entire: Câu phủ định (128 câu), Quá khứ đơn (112 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.