Câu tiếng Anh có từ “entire”
1.117 câu thật có từ entire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entire nghĩa là toàn bộ. entire là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entire
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She never went to school because her entire family had to work, and she never learned to read.
Từ trong câu: entire, never, go, school, because, family, work, learn
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 56/Cindy Wright», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273258 (bản sửa đổi 2535642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng entire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| entire population | 667 lần |
| entire confidence | 873 lần |
| entire satisfaction | 779 lần |
| throughout the entire | 609 lần |
| entire length | 888 lần |
| entire absence | 430 lần |
| entire stranger | 440 lần |
| entire ignorance | 244 lần |
| entire surface | 347 lần |
| entire community | 247 lần |
| entire possession | 338 lần |
| entire party | 692 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entire trong kho câu?
- Kho câu có 1.117 câu có từ entire hoặc các dạng của từ, trích từ 890 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 370 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entire: Câu phủ định (127 câu), Quá khứ đơn (111 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.