Câu tiếng Anh có từ “enjoyment”
306 câu thật có từ enjoyment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enjoyment nghĩa là sự hưởng thụ. enjoyment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the pleasure felt when having a good time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enjoyment
Danh sách câu dẫn chứng (306 câu)
His grandfather contented himself with bearing the public offices of his own municipality, and grew old in the tranquil enjoyment of an ample patrimony.
Từ trong câu: tranquil, grandfather, content, himself, bear, public, office, grow
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here, in a sort of sensual paradise, they were but too willing to forget glory and duty, and to pass their time in indolent enjoyment.
Từ trong câu: paradise, indolent, sort, will, forget, glory, duty, pass
Thomas Bulfinch, Bulfinch's Mythology The Age of Fable; The Age of Chivalry; Legends of Charlemagne. Nguồn: Project Gutenberg #56644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was just entering into life, full of spirits, and with all the liberal dispositions of an eldest son, who feels born only for expense and enjoyment.
Từ trong câu: liberal, enter, life, full, spirit, son, feel, bear
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
August is the month when we rest from our labor in gardening, and abandon ourselves to the full enjoyment of the varied blossoms which so abundantly meet our eye.
Từ trong câu: gardening, august, month, rest, labor, garden, abandon, ourselves
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Middleton piqued herself upon the elegance of her table, and of all her domestic arrangements; and from this kind of vanity was her greatest enjoyment in any of their parties.
Từ trong câu: domestic, lady, herself, elegance, table, arrangement, kind, vanity
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not thought much of the books, but he had a certain new sense of enjoyment in the fruits of this placid, abstracted rumination which perhaps they had helped to induce.
Từ trong câu: rumination, induce, fruit, think, much, book, certain, new
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enjoyment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoyment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoyment trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ enjoyment hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enjoyment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enjoyment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enjoyment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enjoyment: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.