Câu tiếng Anh có từ “enjoyment”
306 câu thật có từ enjoyment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enjoyment nghĩa là sự hưởng thụ. enjoyment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the pleasure felt when having a good time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enjoyment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then might she again take up the book of books with as much enjoyment as in her early youth, but now she liked it not.
Từ trong câu: book, early, enjoyment, take, youth, then, up, again
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When completed in organized social groups, higher levels of enjoyment during physical activity have been recorded.
Từ trong câu: organize, complete, social, group, high, level, enjoyment, physical
«Exercise as it relates to Disease/The better Ageing Project and sustaining mental well-being of elderly people through physical activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409563 (bản sửa đổi 3761750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She knows Anna finds a great deal of joy and enjoyment in dancing and offers to pay for a semester of classes.
Từ trong câu: semester, know, find, great, deal, joy, enjoyment, dance
«Motivation and emotion/Book/2013/Exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149071 (bản sửa đổi 2801674). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enjoyment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoyment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoyment trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ enjoyment hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enjoyment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enjoyment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enjoyment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enjoyment: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.