Câu tiếng Anh có từ “encompass”
145 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encompass
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The festival encompasses various cultural expressions, including rituals, music, dance, and religious performances.
Từ trong câu: encompass, festival, various, cultural, expression, include, ritual, music
«Lai Haraoba in Bangladesh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184945 (bản sửa đổi 10910481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The battlefield of the future will encompass every pressure point that controls or influences the elements of the battle.
Từ trong câu: encompass, battlefield, future, every, pressure, point, control, influence
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is designed to cut out and polish the inner surface of the bands which encompass the barrel and stock.
Từ trong câu: encompass, design, cut, out, polish, inner, surface, band
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Research psychology encompasses the study of behavior for use in academic settings, and contains numerous areas.
Từ trong câu: psychology, encompass, research, study, behavior, use, academic, set
«Social Psychology/Research methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144295 (bản sửa đổi 4643466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Secondary education did not have the same encompassing system until the School Boards tried to instil order.
Giáo dục trung học không có hệ thống bao trùm tương tự cho đến khi Hội đồng Nhà trường cố gắng thiết lập trật tự.
Từ trong câu: instil, secondary, education, encompass, system, until, school, board
«Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This creativity extends beyond mere eloquence, encompassing the skill to craft narratives that surprise and delight.
Từ trong câu: eloquence, creativity, extend, beyond, mere, encompass, skill, craft
«Writing/Great writing is clever writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303493 (bản sửa đổi 2604854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.