Câu tiếng Anh có từ “encompass”
151 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encompass
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Dogs have encompassed Thy beloved; the assembly of the violent have surrounded him.
Từ trong câu: encompass, dog, beloved, assembly, violent, surround
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some part of the country is encompassed by the Caucasian mountains; for branches of this range advance, as I have said, towards the south.
Từ trong câu: encompass, part, country, mountain, branch, range, advance, toward
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.
Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.
Từ trong câu: fit, suggest, encompass, profile, personality, research, individual, dark
«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Over time, its scope has broadened to encompass nonverbal, visual, and symbolic communications.
Từ trong câu: symbolic, broaden, time, scope, encompass, visual, communication
«Information Technology and Ethics/Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466757 (bản sửa đổi 4390817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There have been several operational definitions that have attempted to encompass the various aspects that come together to create a person’s sexual orientation, or sexuality.
Từ trong câu: sexuality, operational, orientation, several, definition, attempt, encompass, various
«Motivation and emotion/Book/2014/Coming out and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168223 (bản sửa đổi 1936523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.