Câu tiếng Anh có từ “encompass”
151 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encompass
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the case of the open education movement, such principles should encompass a commitment to openness.
Từ trong câu: encompass, case, open, education, movement, principle, commitment
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she had risen from her chair and left me, it was, no doubt, to swiftly arrange how my death should be encompassed.
Từ trong câu: encompass, rise, chair, leave, doubt, arrange, death
William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought of Perry, and but for the hope that I might better encompass his release if myself free I should have put the thought of freedom from me at once.
Từ trong câu: encompass, freedom, think, hope, better, release, myself, free
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wanting to do well, they set unrealistic hopes for what their project and report should encompass.
Từ trong câu: unrealistic, want, well, set, hope, project, report, encompass
«Teachers' Toolbox/Supervising and coaching students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93530 (bản sửa đổi 3581073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.