Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encompass”

151 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encompass

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is one kind of expression, encompassing both type and value expressions.

    Từ trong câu: encompass, kind, expression, type, value

    «Foundations of Functional Programming/The λ-cube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193283 (bản sửa đổi 2721442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.

    Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.

    Từ trong câu: annual, aspect, procedure, encompass, equipment, maintenance, weekly, piece

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229207 (bản sửa đổi 3737865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There have been several operational definitions that have attempted to encompass the various aspects that come together to create a person’s sexual orientation, or sexuality.

    Từ trong câu: sexuality, operational, orientation, several, definition, attempt, encompass, various

    «Motivation and emotion/Book/2014/Coming out and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168223 (bản sửa đổi 1936523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unable to draw out a single, simplified rationale that encompasses the logic of each and every protestor, traditional media storytellers conclude that there is no logic at all.

    Từ trong câu: storyteller, unable, draw, out, single, simplify, encompass, logic

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.