Câu tiếng Anh có từ “encompass”
151 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encompass
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then she had died, and the blackness of night had encompassed him.
Từ trong câu: encompass, die, night
William John Locke, The White Dove. Nguồn: Project Gutenberg #56013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The storm had passed, and the moon had temporarily broken through the heavy clouds by which she was encompassed.
Từ trong câu: encompass, storm, pass, moon, temporarily, break, heavy, cloud
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she had risen from her chair and left me, it was, no doubt, to swiftly arrange how my death should be encompassed.
Từ trong câu: encompass, rise, chair, leave, doubt, arrange, death
William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They all instantly encompassed him, begging that he would calm himself; that they all were what they always had been, dutiful and faithful subjects.
Từ trong câu: dutiful, instantly, encompass, beg, calm, himself, always, faithful
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.