Câu tiếng Anh có từ “encompass”
147 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encompass
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They will harvest inner happiness, inner peace, all-encompassing love, and a life full of light.
Từ trong câu: encompass, harvest, inner, happiness, peace, love, life, full
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The battlefield of the future will encompass every pressure point that controls or influences the elements of the battle.
Từ trong câu: encompass, battlefield, future, every, pressure, point, control, influence
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The father's will is felt deliciously encompassing him about; enclosed within it, his own will works, glad and free in its fortifying obedience.
Từ trong câu: encompass, feel, enclose, work, glad, free, obedience
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These districts are meticulously mapped to encompass areas that will benefit from new or enhanced transportation infrastructure.
Từ trong câu: meticulously, district, map, encompass, area, benefit, new, enhance
«Funding and Finance of Transportation Projects in the United States of America», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472393 (bản sửa đổi 4475909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually, we will compose additional chapters or supplements to chapters that will encompass additional formats.
Từ trong câu: supplement, eventually, compose, additional, chapter, encompass, format
«Final Cut Pro/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23456 (bản sửa đổi 3283653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.