E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encompass”

145 câu thật có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encompass nghĩa là bao gồm. encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope; include as part of something broader. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encompass

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This goal encompasses the final chapter listing (World History) and the structure of the articles themselves.

    Từ trong câu: encompass, goal, final, chapter, list, world, history, structure

    «World History/Operation: Blank Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16766 (bản sửa đổi 1803767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will harvest inner happiness, inner peace, all-encompassing love, and a life full of light.

    Từ trong câu: encompass, harvest, inner, happiness, peace, love, life, full

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He felt a large sense of peace, joy, and all-encompassing love for all beings and plants around him.

    Từ trong câu: encompass, feel, large, sense, peace, joy, love, be

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The church-yard is very small, and is encompassed by a gray stone fence that looks as ancient as the church itself.

    Từ trong câu: encompass, church, yard, small, gray, stone, fence, look

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It encompasses the idea of including patients in their care as their specific questions are heard and addressed by the care team.

    Từ trong câu: encompass, idea, include, patient, care, specific, question, hear

    «Quality and Safety in Nursing/Clinical Microsystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289530 (bản sửa đổi 3452174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encompass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encompass trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ encompass hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encompass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encompass gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encompass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encompass: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.