Câu tiếng Anh có từ “emission”
99 câu thật có từ emission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emission nghĩa là khí thải. emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emission
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Light rail has no gas emission during operation, which is really good for high raise area.
Từ trong câu: emission, light, rail, gas, operation, really, good, high
«Transportation Deployment Casebook/2020/Washington Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414548 (bản sửa đổi 3769067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also recognizes that "deep cuts in global emission will be required" to avoid dangerous climate change.
Từ trong câu: emission, recognize, deep, cut, global, require, avoid, dangerous
«Climate Conference in Bali concluded; opinions on outcome differ», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87551 (bản sửa đổi 4816024). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, if all countries want to reduce greenhouse gas emissions, they are in general agreement about their goals.
Từ trong câu: emission, however, country, want, reduce, greenhouse, gas, general
«Public Policy, Public Interest, and Power», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
New technologies make it possible to cut harmful emissions and provide even more growth.
Từ trong câu: harmful, emission, new, technology, make, possible, cut, provide
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By contrast, white light consists of a continuous emission across the whole range of visible frequencies.
Từ trong câu: continuous, emission, contrast, white, light, consist, across, whole
«Physics/A/Introduction to quantum mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240925 (bản sửa đổi 2698922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This enables market forces to drive the reduction in emissions, making government regulation unnecessary.
Từ trong câu: enable, reduction, emission, market, force, drive, make, government
«Green opportunism pays off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53999 (bản sửa đổi 567079). · English Wikinews · CC BY 2.5
Source of Issues : Vehicle emissions and modify dust generating activities during windy weather condition.
Nguồn vấn đề : Khí thải của phương tiện và các hoạt động tạo bụi thay đổi trong điều kiện thời tiết nhiều gió.
Từ trong câu: source, modify, generate, windy, dust, emission, issue, vehicle
«Transportation Planning Casebook/Sydney F6 Motorway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406448 (bản sửa đổi 3769075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emission trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ emission hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emission: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.